Thứ Ba, 14/07/2015 09:46 (GMT+7)

Học tiếng Nhật: Tủ quần áo của một cô gái

Cùng học tiếng Nhật về những món đồ thời trang cơ bản mà một cô gái nên có trong tủ quần áo của mình nhé!

トップス・Toppusu
Áo các loại

①カーディガン・Kaadigan
 Áo khoác Cardigan

②Tシャツ・Tishatsu
 Áo thun

③セーター・Seetaa
 Áo dệt kim, áo len

④シャツ・Shatsu
 Áo sơ mi

⑤ジャケット・Jaketto
 Áo khoác Jacket

ボトムス・Botomusu
Quần, váy

⑥ショート・Shooto
 Quần ngắn

⑦ジーンズ・Jiinzu
 Quần jeans

⑧スカート・Sukaato
 Váy

⑨パンツ・Pantsu
 Quần dài

アクセサリー・Akusesorii
Phụ kiện thời trang

⑩靴・Kutsu

 Giày

⑪バッグ・Baggu

 Túi xách

⑫帽子・Boushi

 Nón, mũ

⑬ストール・Sutooru

 Khăn choàng 

⑭財布・Saifu

 Ví, bóp

ワンピース&下着・Wanpiisu & Shitagi
Đầm & Đồ lót

⑮ローウエスト・Roouesuto
 Đầm hạ eo

⑯Aライン・Erain

 Đầm chữ A

⑰ブラジャー・Burajaa

 Áo lót

⑱パンティ・Panti

 Quần lót

⑲水着・Mizugi

 Đồ bơi

Theo Kilala