Thứ Năm, 11/09/2014 11:42 (GMT+7)

Từ vựng về các loài chim

Xin chào các bạn Thực tập sinh! Ghi nhớ từ vựng luôn là một thách thức lớn trong quá trình học tiếng Nhật. Một trong những phương pháp học từ vựng hiệu quả nhất đó là xây dựng từ vựng thành những nhóm từ. Dưới đây sẽ là một số nhóm từ thông dụng giúp bạn dễ dàng ghi nhớ.

鳥(とり)かご
lồng chim

ベンギン
Chim cánh cụt

カラス
Con quạ

キツツキ
chim gõ kiến

隼(はやぶさ)
Chim Cắt

梟(ふくろう)
Chim cú mèo


鵞鳥
(がちょう)
Con Ngỗng

オウム
Chim vẹt

雀(すずめ)
Chim sẻ

ハゲタカ
Chim ó

あひる
Con vịt


七面鳥
(しちめんちょう)
Gà tây 

コウノトリ
Con cò

白鳥
Thiên Nga 

鷲(わし)
Con đại bàng


クジャク

Con công

鷺(さぎ)
Con Diệc

フラミンゴ
Chim hồng hạc

鶴(つる)
Con hạc 

鉤爪
Móng vuốt

巣(す)

Tổ chim



鳩(はと)

Chim bồ câu