Từ vựng về các loại côn trùng

Thứ Bảy, 11/10/2014 11:41 (GMT+7)

Xin chào các bạn Thực tập sinh! Ghi nhớ từ vựng luôn là một thách thức lớn trong quá trình học tiếng Nhật. Một trong những phương pháp học từ vựng hiệu quả nhất đó là xây dựng từ vựng thành những nhóm từ. Dưới đây sẽ là một số nhóm từ thông dụng giúp bạn dễ dàng ghi nhớ.

Nhóm các loại côn trùng:

クモ
Con nhện 

蛾(が)

Bướm đêm



蜂(はち)の群(む)れ

Đàn ong

 

毒蜘蛛
(どくぐも)

Nhện độc

トンボ
Chuồn chuồn

繭(まゆ)
Kén tằm


 


毛虫(けむし)
Con sâu

蝶(ちょう)
con bướm

蜂(はち)
Con ong

蜂(はち)の巣(す)
Tổ ong

百足(むかで)
Con rết

蜂(はち)の巣(す)

Tổ ong

カマキリ
Con bọ ngựa

ゴキブリ

Con gián

カブト(かぶと)虫(むし)

Con bọ hung 

てんとう虫
(むし)
Con ong cái

カタツムリ
Con ốc sên


蟻(あり)
Con kiến

蚊(か)
Con muỗi


クモ(くも)の巣(す)
Mạng nhện 

みみず
Con giun đất



雀蜂
(すずめばち)
con ong bồ vẽ

蝿(はえ)
con ruồi

蟻塚
(ありつか)
Tổ kiến


バッタ
Con châu chấu

コオロギ
Con dế 

蠍(さそり)
Con bọ cạp