Từ vựng về các loại sinh vật biển

Thứ Sáu, 24/10/2014 14:38 (GMT+7)

Xin chào các bạn Thực tập sinh! Ghi nhớ từ vựng luôn là một thách thức lớn trong quá trình học tiếng Nhật. Một trong những phương pháp học từ vựng hiệu quả nhất đó là xây dựng từ vựng thành những nhóm từ. Dưới đây sẽ là một số nhóm từ thông dụng giúp bạn dễ dàng ghi nhớ.


Nhóm sinh vật biển:

ヤリイカ
Con mực

ロブスター
Tôm hùm 

エビ
Con tôm 

 

アサリ
Con sò

貝殻
(かいがら)

Vỏ hến , vỏ sò

クジラ
Cá voi

ウナギ
Con lươn

カキ
Con hàu

カモメ
Chim hải âu

ベリカン
Bồ nông

アザラシ
Báo biển con

セイウチ
Con hải cẩu

水槽
(すいそう)
Bể chứa nước

魚(さかな)
Con cá

イルカ
Cá heo

サメ
cá mập


タコ
Con bạch tuộc 

タツノオトシゴ
Cá ngựa

ソギンチャク
Biển hải quỳ

クラゲ
Con sứa


ヒトデ
Hải tinh

珊瑚
(さんご)
San hô


カニ
Con cua