Nâng cao tiếng Nhật: Nikki project số 21

Thứ Tư, 25/09/2013 21:54 (GMT+7)

Số 21: Ngôn ngữ sử dụng trong bệnh viện 2

 

Nikki Project số 21 này tiếp tục hướng dẫn các bạn về cách sử dụng ngôn ngữ trong bệnh viện. Những nội dung này sẽ rất có ích cho các bạn khi tự mình đi khám bệnh, vì vậy các bạn hãy cố gắng học và ghi nhớ để sử dụng nhé.

Ví dụ trong phòng khám

Họng & Cổ

①     咳をするたびに、喉がヒリヒリ痛みます。

    Cổ họng đau rát mỗi khi ho.

    ⑥ 喉に魚の骨がつかえてとれません。

           Bị hóc xương cá, không thể lấy ra.

②     唾を飲む時に喉が痛みます。

    Cổ họng đau khi nuốt nước miếng.

     ⑦ 血のみじった淡が出ます。

           Khạc đờm có máu.

③     喉がいがらっぽいです。 

    Khô cổ, rát cổ.

     ⑧ 咳がひっきりなしに出て止まりません。

           Ho liên tục không ngừng.

④     淡が喉にからんで不快です。

    Đờm ở cổ họng, cảm thấy khó chịu.

      ⑨ 寝ちがえて首が痛くて回りません。

            Ngủ bị sái cổ, cổ đau không xoay đầu được.

⑤     声がかすれてきます。

   Bị khàn tiếng.

      ⑩ むち打ち症になったようです。

         Hình như bị chấn thương ở cổ.

 

Vai & Ngực

①     肩がこります。

Mỏi vai 

⑥     ムカムカして吐き気がします。

Thấy chờn chợn như muốn ói.

②     転んでから、関節が痛みます

Sau khi ngã, thấy đau khớp.

⑦     私はぜんそくの持病があります。

Tôi bị bệnh suyễn.

③     胸が苦しく圧迫感があります。

Thấy khó chịu và có cảm giác tức ngực.

⑧     心臓がしめつけられるように痛みます。

Tim đau như thắt lại.

④     呼吸が苦しく息がしにくいです。

Thấy hít thở khó khăn, khó thở.

⑨     心臓の動悸がします。

Tim đập thình thịch.

⑤     胸やけがします。

Chứng ợ nóng.

⑩     脈の乱れを感じます。

Cảm thấy loạn mạch.

 

Dạ dày & Bụng & Lưng

①     胃が鈍痛があります。

  Đau ngầm ở dạ dày.

    ⑯ 持続する痛みが腹部にあります。

           Bụng lúc nào cũng thấy đau.

②     胃のあたりが締めつけられるように痛みます。

Cảm thấy đau như gần dạ dày bị thắt lại.

    ⑰ 下腹部が痛みます。 

           Đau bụng dưới. 

③     胃の調子がよくないのです。

Dạ dày khó chịu.

     ⑱ 右下腹部が耐え難く痛みます。

          Bên phải của bụng dưới đau, chịu không nổi.

④     食欲が全くありません。

Không muốn ăn.

      ⑲ からだを折り曲げたくなるように痛みます。

         Đau đến nỗi muốn cuộn người.

⑤     胃が重い感じがあります。

Thấy nặng bao tử.

      ⑳ 手でおさえたいような痛みがあります。

         Đau muốn ôm bụng.

⑥     何も食べていないのに胃もたれ感があります。

Không ăn gì nhưng vẫn thấy đầy bụng.

      ㉑ お腹の痛みがグルグル回っています。

         Cơn đau chạy quanh bụng ( đau cuồn cuộn )

⑦     耐え難い腹痛がします。

Bụng đau không chịu nổi.

      ㉒ お腹にガスがたまります。

         Bụng bị đầy hơi.

⑧     鈍い腹痛がします。

Bụng đau ngầm.

      ㉓ お腹がグーグーなります。

         Bụng kêu ồn ột.

⑨     お腹が突然痛み出します。

Tự dưng thấy đau bụng.

      ㉔ お腹をこわしました。

         Bị đau bụng.

⑩     お腹が痛くて吐き気もします。

Đau bụng, muốn ói.

       ㉕ 小過不良です。

         Mắc chứng khó tiêu.

⑪     腹部全体がキュート絞られるように痛みます

Đau có cảm giác quanh bụng thắt lại.

       ㉖ お腹がゴロゴロします。

          Sôi bụng.

⑫     みぞおちが痛みます。

Đau chấn thủy.

       ㉗ ちょっと下痢気味なんです。

         Hơi bị tiêu chảy.

⑬     食後に上腹部が痛みます。

Đau bụng trên sau khi ăn.

      ㉘ 便秘気味です。

         Hơi bị bón.

⑭     空腹の時に上腹部が痛みます。

Đau bụng trên trong khi đói.

      ㉙ 背中の後ろに鈍痛があります。

         Đau âm ỉ sau lưng.

⑮     脇腹がシクシク痛みます。

Đau giật giật bên hông.

      ㉚ 背の中に発疹がでてきて、痒くてたまりません

         Nổi mụn sau lưng, ngứa ngáy, khó chịu.

 

Hông

①     急に腰が激しく痛みます。

Hông bất thình lình bị đau giữa giội.

②     足の先にしびれを感じます。

Cảm thấy tê ngón chân.

③     座る時に腰がズキンと痛みます。

Ngồi xuống thì hông bị đau nhói.

④     腰が痛くて歩けません。

Lưng đau, không thể đi được.