Nâng cao tiếng Nhật: Nikki Project Số 13

Thứ Tư, 07/11/2012 08:36 (GMT+7)

ESO - Nikki Project 13 hướng dẫn các bạn cách sử dụng 【~そうだった】để phán đoán điều gì đó sau khi đã nhìn thấy trạng thái của ai đó, cái gì đó.

1. せんせい
たの
2. しゃちょう
げんき
3. かれ

先生 しそうだった。 社長 元気 そうだった。 は、もっと べたそうだった。
Cô giáo có vẻ rất vui.
Giám đốc có vẻ như đã khỏe rồi.
Anh ấy có vẻ muốn ăn nhiều hơn.

けいよう


けいよう

どうし
けい
形容 + そうだった 形容 + そうだった 動詞 ます +たい+そうだった


がんぼう


☆↑ 願望 の「たい」( べたい)
Tính từ đuôi い+そうだった Tính từ đuôi な+そうだった

Động từ ます+「たい」+そうだった
 Mong muốn  ( Muốn ăn )

げんき

げんき
元気 がない 元気

なさそうだった

Không khỏe 
Có vẻ không khỏe
なか よい
なか
仲が 良い 仲 が さそうだった
Quan hệ bạn bè tốt
Quan hệ bạn bè có vẻ không tốt

【Mở rộng diễn đạt】

Câu văn Nhật ký mẫu